XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夫妻 đọc là fū qī, nghĩa là vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

夫妻

[fū qī] [夫 妻]

vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn

有婚姻关系的男女双方。

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

他们夫妻俩的关系非常和谐。

tā men fū qī liǎ de guān xì fēi cháng hé xié.

Mối quan hệ giữa hai vợ chồng họ rất hòa thuận.

夫妻双方应该共同分担家务劳动。

fū qī shuāng fāng yīng gāi gòng tóng fēn dān jiā wù láo dòng.

Vợ chồng nên cùng nhau chia sẻ công việc nhà.

这所房子是他们夫妻共有的。

zhè suǒ fáng zi shì tā men fū qī gòng yǒu de.

Ngôi nhà này thuộc sở hữu chung của hai vợ chồng họ.

Hỏi đáp về từ 夫妻

夫妻 nghĩa là gì?

夫妻 (fū qī) nghĩa là vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 夫妻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夫, 妻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 夫妻?

Thường gặp: 夫妻店 (fū qī diàn) – cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý; 夫妻相 (fū qī xiàng) – sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; 半糖夫妻 (bàn táng fū qī) – vợ chồng cuối tuần; 夫妻反目 (fū qī fǎn mù) – vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); 夫妻肺片 (fū qī fèi piàn) – món lạnh Tứ Xuyên phổ biến làm từ thịt bò và nội tạng bò thái mỏng; 露水夫妻 (lù shuǐ fū qī) – một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi.