露水夫妻
[lù shuǐ fū qī] [露 THỦY 夫 妻]
một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
露水夫妻 đọc là lù shuǐ fū qī, nghĩa là một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lù shuǐ fū qī] [露 THỦY 夫 妻]
một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
露水夫妻 (lù shuǐ fū qī) nghĩa là một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi.
Viết lần lượt từng chữ 露, 水, 夫, 妻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.