XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 夫 đọc là fū, nghĩa là chồng; đàn ông. Thuộc bộ Đại 大. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

夫

[fū]

chồng; đàn ông; lao động chân tay

真的吗?是那部功夫电影吗?

zhēn de ma? shì nà bù gōng fū diàn yǐng ma?

Thật không? Có phải bộ phim võ thuật đó không?

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。

yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.

Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 夫

夫 nghĩa là gì?

夫 (fū) nghĩa là chồng; đàn ông.

Cách viết chữ 夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 夫 thuộc bộ Đại (大).

Chữ 夫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 功夫 (gōng fu) – kỹ năng; 大夫 (dài fu) – bác sĩ; 工夫 (gōng fu) – khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); 丈夫 (zhàng fu) – chồng; 夫人 (fū ren) – phu nhân; 夫妇 (fū fù) – một cặp (đã kết hôn).