XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

良人 đọc là liáng rén, nghĩa là chồng (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

良人

[liáng rén] [良 NHÂN]

chồng (cổ)

绝不能让恶人糟蹋了善良人的尊严。

jué bù néng ràng è rén zāo tà le shàn liáng rén de zūn yán.

Tuyệt đối không thể để kẻ xấu làm nhục phẩm giá của người thiện lương.

Hỏi đáp về từ 良人

良人 nghĩa là gì?

良人 (liáng rén) nghĩa là chồng (cổ).

Cách viết 良人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 良, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 良人?

Thường gặp: 不良人 (bù liáng rén) – (thời nhà Đường) quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ ngườ….