XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主人 đọc là zhǔ rén, nghĩa là chủ; chủ nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

主人

[zhǔ rén] [主 NHÂN]

1.chủ; chủ nhà; người chủ

接待客人的人或所有者。

这只猫的主人是我。

zhè zhī māo de zhǔ rén shì wǒ.

Con mèo này chủ của tôi.

2.người làm chủ

当家做主的人

人民是国家的主人。

rén mín shì guó jiā de zhǔ rén.

Nhân dân là chủ nhân của đất nước.

个

确实,自主权让员工拥有了主人翁意识,自驱力自然就出来了。

què shí, zì zhǔ quán ràng yuán gōng yōng yǒu le zhǔ rén wēng yì shí, zì qū lì zì rán jiù chū lái le.

Quả thực, quyền tự chủ khiến nhân viên có được ý thức làm chủ, động lực tự thân tự nhiên sẽ xuất hiện.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

人民是中华人民共和国的主人。

rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.

Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.

作者通过主人公在城市边缘的挣扎,体现强烈的现实主义批判精神。

zuò zhě tōng guò zhǔ rén gōng zài chéng shì biān yuán de zhēng zhá, tǐ xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì pī pàn jīng shén.

Tác giả thông qua sự giãy giụa của nhân vật chính ở vùng ven đô thị, thể hiện tinh thần phê phán hiện thực chủ nghĩa mạnh mẽ.

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

Hỏi đáp về từ 主人

主人 nghĩa là gì?

主人 (zhǔ rén) nghĩa là chủ; chủ nhà. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 主人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主人?

Thường gặp: 主人公 (zhǔ rén gōng) – nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); 主人翁 (zhǔ rén wēng) – chủ nhân (của ngôi nhà); 女主人 (nǚ zhǔ rén) – bà chủ; 名从主人 (míng cóng zhǔ rén) – (thành ngữ) gọi sự vật theo cách mà chủ nhân của nó dùng; 女主人公 (nǚ zhǔ rén gōng) – nữ anh hùng (của tiểu thuyết hoặc phim).