女主人公
[nǚ zhǔ rén gōng] [女 主 NHÂN 公]
nữ anh hùng (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật nữ chính
女主人公 đọc là nǚ zhǔ rén gōng, nghĩa là nữ anh hùng (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật nữ chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǚ zhǔ rén gōng] [女 主 NHÂN 公]
nữ anh hùng (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật nữ chính
女主人公 (nǚ zhǔ rén gōng) nghĩa là nữ anh hùng (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật nữ chính.
Viết lần lượt từng chữ 女, 主, 人, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.