XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女子 đọc là nǚ zǐ, nghĩa là phụ nữ; nữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

女子

[nǚ zǐ] [女 子]

phụ nữ; nữ

女性,成年女性。

这位女子是我们的新老师。

zhè wèi nǚ zǐ shì wǒ men de xīn lǎo shī.

Người phụ nữ này là giáo viên mới của chúng tôi.

旧社会女子出嫁前要行上头之礼。

jiù shè huì nǚ zǐ chū jià qián yào xíng shàng tóu zhī lǐ.

Trong xã hội cũ, phụ nữ trước khi xuất giá phải làm lễ vấn tóc.

那个女子举止浪荡,举手投足尽显轻浮。

nà ge nǚ zǐ jǔ zhǐ làng dàng, jǔ shǒu tóu zú jìn xiǎn qīng fú.

Người phụ nữ đó cử chỉ lẳng lơ, mọi hành động đều lộ vẻ cợt nhả.

Hỏi đáp về từ 女子

女子 nghĩa là gì?

女子 (nǚ zǐ) nghĩa là phụ nữ; nữ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 女子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 女子?

Thường gặp: 良家女子 (liáng jiā nǚ zǐ) – người phụ nữ từ gia đình đáng kính; 女子参政权 (nǚ zǐ cān zhèng quán) – quyền bầu cử của phụ nữ.