XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妇女 đọc là fù nǚ, nghĩa là phụ nữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

妇女【婦女】

[fù nǚ] [妇 女]

phụ nữ

成年女子的通称。

现代妇女在职场上发挥着重要作用。

xiàn dài fù nǚ zài zhí chǎng shàng fā huī zhe zhòng yào zuò yòng.

Phụ nữ hiện đại phát huy vai trò quan trọng tại nơi làm việc.

提高妇女的社会地位非常重要。

tí gāo fù nǚ de shè huì dì wèi fēi cháng zhòng yào.

Nâng cao địa vị xã hội của phụ nữ là vô cùng quan trọng.

他主动给那位抱小孩的妇女让座。

tā zhǔ dòng gěi nà wèi bào xiǎo hái de fù nǚ ràng zuò.

Anh ấy chủ động nhường chỗ cho người phụ nữ bế con nhỏ.

妇女能顶半边天的观念深入人心。

fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān de guān niàn shēn rù rén xīn.

Quan niệm phụ nữ gánh vác nửa bầu trời đã ăn sâu vào lòng người.

Hỏi đáp về từ 妇女

妇女 nghĩa là gì?

妇女 (fù nǚ) nghĩa là phụ nữ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 妇女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妇, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妇女?

Thường gặp: 妇女节 (fù nǚ jié) – Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3); 妇女主任 (fù nǚ zhǔ rèn) – giám đốc ủy ban địa phương của Liên đoàn Phụ nữ; 妇女运动 (fù nǚ yùn dòng) – phong trào phụ nữ; 国际妇女节 (guó jì fù nǚ jié) – Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3).