XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

母女 đọc là mǔ nǚ, nghĩa là mẹ và con gái; mẹ-con gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

母女

[mǔ nǚ] [母 女]

mẹ và con gái; mẹ-con gái

母亲和女儿。

长相相似的母女俩走进了商场。

zhǎng xiàng xiāng shì de mǔ nǚ liǎ zǒu jìn le shāng chǎng.

Hai mẹ con có diện mạo giống nhau đã đi vào trung tâm thương mại.

母女俩坐在一起聊了很久,说了不少贴心的心里话。

mǔ nǚ liǎ zuò zài yì qǐ liáo le hěn jiǔ, shuō le bù shǎo tiē xīn de xīn lǐ huà.

Hai mẹ con ngồi trò chuyện rất lâu, tâm sự không ít lời ruột thịt chân thành.

Hỏi đáp về từ 母女

母女 nghĩa là gì?

母女 (mǔ nǚ) nghĩa là mẹ và con gái; mẹ-con gái. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 母女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 母, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.