XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

儿女 đọc là ér nǚ, nghĩa là con cái; con trai và con gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

儿女

[ér nǚ] [儿 女]

con cái; con trai và con gái

指子女或年轻男女

父母都希望儿女能健康快乐地成长。

fù mǔ dōu xī wàng ér nǚ néng jiàn kāng kuài lè dì chéng zhǎng.

Cha mẹ đều mong con cái lớn lên khỏe mạnh vui vẻ.

你觉得容易,很多老人更渴望儿女床前尽孝,而不是靠冷冰冰的钱。

nǐ jué de róng yì, hěn duō lǎo rén gèng kě wàng ér nǚ chuáng qián jìn xiào, ér bú shì kào lěng bīng bīng de qián.

Cậu nghĩ đơn giản thôi, nhiều người già mong con cái tận hiếu bên giường hơn là dựa vào đồng tiền lạnh lẽo.

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

儿女的安全始终牵着父母的心。

ér nǚ de ān quán shǐ zhōng qiān zhe fù mǔ de xīn.

Sự an toàn của con cái luôn canh cánh trong lòng cha mẹ.

无数英雄儿女为国家奉献了青春。

wú shù yīng xióng ér nǚ wèi guó jiā fèng xiàn le qīng chūn.

Vô số người con anh hùng đã cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.

Hỏi đáp về từ 儿女

儿女 nghĩa là gì?

儿女 (ér nǚ) nghĩa là con cái; con trai và con gái. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 儿女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 儿, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 儿女?

Thường gặp: 儿女英雄传 (ér nǚ yīng xióng zhuàn) – The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Ch….