XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

男女 đọc là nán nǚ, nghĩa là nam-nữ; nam và nữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

男女

[nán nǚ] [男 女]

nam-nữ; nam và nữ

男性和女性

这家公司招聘男女员工。

zhè jiā gōng sī zhāo pìn nán nǚ yuán gōng.

Công ty này tuyển nhân viên nam nữ.

对啊,只要市场规模扩大了,男女选手的收入差距自然就会缩小。

duì a, zhǐ yào shì chǎng guī mó kuò dà le, nán nǚ xuǎn shǒu de shōu rù chā jù zì rán jiù huì suō xiǎo.

Đúng vậy, chỉ cần quy mô thị trường mở rộng, khoảng cách thu nhập giữa nam và nữ vận động viên sẽ tự động thu hẹp.

Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao

这个公司的员工男女比例很平衡。

zhè ge gōng sī de yuán gōng nán nǚ bǐ lì hěn píng héng.

Tỷ lệ nam nữ nhân viên của công ty này rất cân bằng.

小明,你最近研究《诗经》,是不是觉得它主要是写男女情爱的?

xiǎo míng, nǐ zuì jìn yán jiū« shī jīng», shì bu shì jué de tā zhǔ yào shi xiě nán nǚ qíng ài de?

Tiểu Minh, em nghiên cứu "Kinh Thi" dạo này, có phải cảm thấy nó chủ yếu viết về tình yêu nam nữ không?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

Hỏi đáp về từ 男女

男女 nghĩa là gì?

男女 (nán nǚ) nghĩa là nam-nữ; nam và nữ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 男女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 男, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 男女?

Thường gặp: 狗男女 (gǒu nán nǚ) – cặp đôi ngoại tình; 姨甥男女 (yí sheng nán nǚ) – con của chị em vợ; 男女关系 (nán nǚ guān xì) – mối quan hệ nam nữ; 男女同校 (nán nǚ tóng xiào) – giáo dục chung; 男女平等 (nán nǚ píng děng) – bình đẳng giới; 男女老少 (nán nǚ lǎo shào) – đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ.