XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

男女老少 đọc là nán nǚ lǎo shào, nghĩa là đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

男女老少

[nán nǚ lǎo shào] [男 女 LÃO 少]

đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi

男女老少都喜欢这个节目。

nán nǚ lǎo shào dōu xǐ huan zhè ge jié mù.

Nam nữ già trẻ đều thích chương trình này.

Hỏi đáp về từ 男女老少

男女老少 nghĩa là gì?

男女老少 (nán nǚ lǎo shào) nghĩa là đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người.

Cách viết 男女老少 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 男, 女, 老, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.