XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

男子 đọc là nán zǐ, nghĩa là một người đàn ông; nam giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

男子

[nán zǐ] [男 子]

một người đàn ông; nam giới

成年的男性

那位男子是我的老师。

nà wèi nán zǐ shì wǒ de lǎo shī.

Người đàn ông đó là thầy giáo của tôi.

两名男子在街头恶意殴打路人。

liǎng míng nán zǐ zài jiē tóu è yì ōu dǎ lù rén.

Hai người đàn ông ác ý đánh đập người qua đường trên phố.

这个身世复杂的男子身上充满了谜。

zhè ge shēn shì fù zá de nán zǐ shēn shàng chōng mǎn le mí.

Người đàn ông với thân thế phức tạp này chứa đầy những bí ẩn.

他在男子百米赛跑中获得了第一名。

tā zài nán zǐ bǎi mǐ sài pǎo zhōng huò dé le dì yī míng.

Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất ở nội dung thi chạy 100 mét nam.

Hỏi đáp về từ 男子

男子 nghĩa là gì?

男子 (nán zǐ) nghĩa là một người đàn ông; nam giới. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 男子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 男, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 男子?

Thường gặp: 男子单 (nán zǐ dān) – đơn nam (thể thao); 男子气 (nán zǐ qì) – nam tính; 男子汉 (nán zǐ hàn) – đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ); 男子气概 (nán zǐ qì gài) – tính nam tính; 男子篮球 (nán zǐ lán qiú) – bóng rổ nam; 大男子主义 (dà nán zǐ zhǔ yì) – tư tưởng trọng nam.