男子汉 đọc là nán zǐ hàn, nghĩa là đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 男子汉
男子汉 nghĩa là gì?
男子汉 (nán zǐ hàn) nghĩa là đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ).
Cách viết 男子汉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 男, 子, 汉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 男子汉?
Thường gặp: 男子汉大丈夫 (nán zǐ hàn dà zhàng fu) – (thông tục) người đàn ông mạnh mẽ.