男孩儿【男孩兒】
[nán hái r] [男 孩 儿]
biến thể er hoá của 男孩 (nán hái)
男孩子,男孩的儿化形式
那是男孩儿。
nà shì nán hái r.Đó là bé trai.
男孩儿 đọc là nán hái r, nghĩa là biến thể er hoá của 男孩 (nán hái). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán hái r] [男 孩 儿]
biến thể er hoá của 男孩 (nán hái)
男孩子,男孩的儿化形式
那是男孩儿。
nà shì nán hái r.Đó là bé trai.
男孩儿 (nán hái r) nghĩa là biến thể er hoá của 男孩 (nán hái). Đây là từ thuộc HSK 1.
Viết lần lượt từng chữ 男, 孩, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.