XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 孩 đọc là hái, nghĩa là (hình thức kết hợp) trẻ con. Thuộc bộ Tử 子. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孩

[hái]

(hình thức kết hợp) trẻ con

需要的,大人会给孩子红包。

xū yào de, dà rén huì gěi hái zi hóng bāo.

Có chứ, người lớn sẽ mừng tuổi trẻ em.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

孩子生病了,但是他很怕打针。

hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.

Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.

结果呢?孩子知道后没有生气吗?

jié guǒ ne? hái zi zhī dào hòu méi yǒu shēng qì ma?

Kết quả thế nào? Đứa bé sau khi biết chuyện không tức giận à?

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

Hỏi đáp về chữ 孩

孩 nghĩa là gì?

孩 (hái) nghĩa là (hình thức kết hợp) trẻ con.

Cách viết chữ 孩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 孩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 孩 thuộc bộ Tử (子).

Chữ 孩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 孩子 (hái zi) – trẻ em; 女孩儿 (nǚ hái r) – bé gái; 小孩儿 (xiǎo hái r) – biến thể er hoá của 小孩 (xiǎo hái); 男孩儿 (nán hái r) – biến thể er hoá của 男孩 (nán hái); 女孩 (nǚ hái) – cô gái; 婴孩 (yīng hái) – trẻ sơ sinh.