XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女孩 đọc là nǚ hái, nghĩa là cô gái; cô bé. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

女孩

[nǚ hái] [女 孩]

cô gái; cô bé

这个女孩有一双明亮的大眼睛。

zhè ge nǚ hái yǒu yì shuāng míng liàng de dà yǎn jīng.

Bé gái này có một đôi mắt to sáng ngời.

小女孩喜欢让妈妈给她梳辫子。

xiǎo nǚ hái xǐ huan ràng mā ma gěi tā shū biàn zi.

Bé gái thích được mẹ tết tóc cho.

女孩把头发编成了漂亮的辫子。

nǚ hái bǎ tóu fa biān chéng le piào liang de biàn zi.

Cô gái đã tết tóc thành bím tóc xinh đẹp.

Hỏi đáp về từ 女孩

女孩 nghĩa là gì?

女孩 (nǚ hái) nghĩa là cô gái; cô bé.

Cách viết 女孩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 孩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 女孩?

Thường gặp: 女孩儿 (nǚ hái r) – bé gái; 女孩子 (nǚ hái zi) – cô gái.