XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妮 đọc là nī, nghĩa là cô gái; phiên âm "ni" (trong tên nữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 妮

妮 nghĩa là gì?

妮 (nī) nghĩa là cô gái; phiên âm "ni" (trong tên nữ).

Cách viết chữ 妮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 妮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 妮子 (nī zi) – (thông tục) cô gái; 安妮 (ān nī) – Annie (tên); 方妮 (fāng nī) – Fanny (tên); 妮维娅 (nī wéi yà) – Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể; 妮维雅 (nī wéi yǎ) – Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể; 杨采妮 (yáng cǎi nī) – Charlie Yeung (1974-), diễn viên và ca sĩ Hồng Kông.