XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

少女 đọc là shào nǚ, nghĩa là cô gái; thiếu nữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

少女

[shào nǚ] [少 女]

cô gái; thiếu nữ

未成年的年轻女子。

这位少女在钢琴比赛中获得了第一名。

zhè wèi shào nǚ zài gāng qín bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.

Cô gái này đã giành giải nhất trong cuộc thi đàn piano.

少女怀春是正常的心态。

shào nǚ huái chūn shì zhèng cháng de xīn tài.

Thiếu nữ biết rung động tình cảm là tâm lý bình thường.

画家寥寥数笔便勾画出少女生动的神态。

huà jiā liáo liáo shù bǐ biàn gōu huà chū shào nǚ shēng dòng de shén tài.

Họa sĩ chỉ vài nét bút đã phác họa nên thần thái sinh động của thiếu nữ.

Hỏi đáp về từ 少女

少女 nghĩa là gì?

少女 (shào nǚ) nghĩa là cô gái; thiếu nữ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 少女 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 少, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 少女?

Thường gặp: 少女峰 (shào nǚ fēng) – Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ; 少男少女 (shào nán shào nǚ) – các chàng trai và cô gái.