丫头 đọc là yā tou, nghĩa là nha đầu; cô bé. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 丫头
丫头 nghĩa là gì?
丫头 (yā tou) nghĩa là nha đầu; cô bé. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 丫头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 丫, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 丫头?
Thường gặp: 丫头片子 (yā tou piàn zi) – (khẩu ngữ) cô gái ngốc; 黄毛丫头 (huáng máo yā tou) – cô bé ngốc nghếch.