黄毛丫头
[huáng máo yā tou] [黄 毛 丫 头]
cô bé ngốc nghếch
那个聪明的黄毛丫头如今已出落得亭亭玉立。
nà ge cōng ming de huáng máo yā tou rú jīn yǐ chū luò de tíng tíng yù lì.Cô bé nha đầu thông minh ngày nào nay đã trở thành thiếu nữ duyên dáng.
黄毛丫头 đọc là huáng máo yā tou, nghĩa là cô bé ngốc nghếch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng máo yā tou] [黄 毛 丫 头]
cô bé ngốc nghếch
那个聪明的黄毛丫头如今已出落得亭亭玉立。
nà ge cōng ming de huáng máo yā tou rú jīn yǐ chū luò de tíng tíng yù lì.Cô bé nha đầu thông minh ngày nào nay đã trở thành thiếu nữ duyên dáng.
黄毛丫头 (huáng máo yā tou) nghĩa là cô bé ngốc nghếch.
Viết lần lượt từng chữ 黄, 毛, 丫, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.