XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 黄 đọc là huáng, nghĩa là màu vàng; khiêu dâm. Thuộc bộ Hoàng 黄. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

黄【黃】

[huáng]

màu vàng; khiêu dâm; thất bại

像金子的颜色;色情;事情失败

香蕉是黄的。

xiāng jiāo shì huáng de.

Chuối màu vàng.

穿黄衣服的人多,还有别的吗?

chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?

Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

工人正在用黄色的油漆刷墙壁。

gōng rén zhèng zài yòng huáng sè de yóu qī shuā qiáng bì.

Công nhân đang dùng sơn dầu màu vàng để sơn tường.

里面有蛋黄和甜豆沙,味道特别好。

lǐ miàn yǒu dàn huáng hé tián dòu shā, wèi dào tè bié hǎo.

Bên trong có lòng đỏ trứng và đậu đỏ ngọt, vị rất ngon.

Trong bài: Tặng bánh trung thu

Hỏi đáp về chữ 黄

黄 nghĩa là gì?

黄 (huáng) nghĩa là màu vàng; khiêu dâm. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 黄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 黄 thuộc bộ Hoàng (黄).

Chữ 黄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 黄色 (huáng sè) – màu vàng; 黄瓜 (huáng guā) – dưa chuột; 黄金 (huáng jīn) – vàng; 黄昏 (huáng hūn) – chạng vạng; 二黄 (èr huáng) – một trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc; 仓黄 (cāng huáng) – biến thể của 仓皇 (cāng huáng).