XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄瓜 đọc là huáng guā, nghĩa là dưa chuột; lượng từ: 条 (tiáo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

黄瓜

[huáng guā] [黄 瓜]

dưa chuột; lượng từ: 条 (tiáo)

绿色长条蔬菜瓜

妈妈买了两根黄瓜做沙拉。

mā ma mǎi le liǎng gēn huáng guā zuò shā lā.

Mẹ mua hai quả dưa chuột để làm salad.

条

好,我放一块鸭肉,加点儿大葱和黄瓜。

hǎo, wǒ fàng yí kuài yā ròu, jiā diǎn r dà cōng hé huáng guā.

Vâng, em đặt một miếng thịt vịt, thêm chút hành baro và dưa chuột.

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

好啊。桌子上有大葱和黄瓜,是和鸭肉一起吃的吗?

hǎo a. zhuō zi shàng yǒu dà cōng hé huáng guā, shì hé yā ròu yì qǐ chī de ma?

Vâng ạ. Trên bàn có hành baro và dưa chuột, là ăn cùng với thịt vịt phải không ạ?

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

把黄瓜切好,加点醋和盐拌一下就行。

bǎ huáng guā qiè hǎo, jiā diǎn cù hé yán bàn yí xià jiù xíng.

Cắt dưa chuột xong, thêm chút giấm và muối rồi trộn lên là được.

Hỏi đáp về từ 黄瓜

黄瓜 nghĩa là gì?

黄瓜 (huáng guā) nghĩa là dưa chuột; lượng từ: 条 (tiáo). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 黄瓜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 瓜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黄瓜?

Thường gặp: 小黄瓜 (xiǎo huáng guā) – dưa leo bao tử; 拍黄瓜 (pāi huáng guā) – món dưa leo đập dập; 腌黄瓜 (yān huáng guā) – dưa muối.