XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

南瓜 đọc là nán guā, nghĩa là bí ngô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

南瓜

[nán guā] [南 瓜]

bí ngô

一种常见的一年生草本植物及其果实

妈妈今天做了一碗香甜的南瓜汤。

mā ma jīn tiān zuò le yì wǎn xiāng tián de nán guā tāng.

Mẹ hôm nay đã nấu một bát súp bí ngô thơm ngọt.

桌子上放着两个大南瓜。

zhuō zi shàng fàng zhe liǎng gè dà nán guā.

Trên bàn có để hai quả bí ngô lớn.

Hỏi đáp về từ 南瓜

南瓜 nghĩa là gì?

南瓜 (nán guā) nghĩa là bí ngô. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 南瓜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 南, 瓜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 南瓜?

Thường gặp: 南瓜灯 (nán guā dēng) – đèn bí ngô.