XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

南极 đọc là nán jí, nghĩa là cực nam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

南极

[nán jí] [南 极]

cực nam

地球最南端的极地区域

很多科学家选择去南极进行科学考察。

hěn duō kē xué jiā xuǎn zé qù nán jí jìn xíng kē xué kǎo chá.

Nhiều nhà khoa học chọn đến Nam Cực để tiến hành khảo sát khoa học.

科学家在南极地区发现了极具研究价值的陨石。

kē xué jiā zài nán jí dì qū fā xiàn le jí jù yán jiū jià zhí de yǔn shí.

Các nhà khoa học đã phát hiện một khối thiên thạch có giá trị nghiên cứu rất cao tại Nam Cực.

经过长途飞行,科研人员终于踏上了南极冰原。

jīng guò cháng tú fēi xíng, kē yán rén yuán zhōng yú tà shàng le nán jí bīng yuán.

Sau chuyến bay đường dài, các nhà nghiên cứu cuối cùng đã đặt chân lên băng nguyên Nam Cực.

Hỏi đáp về từ 南极

南极 nghĩa là gì?

南极 (nán jí) nghĩa là cực nam. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 南极 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 南, 极 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 南极?

Thường gặp: 南极光 (nán jí guāng) – cực quang nam; 南极座 (nán jí zuò) – Chòm sao Bát Tu; 南极洲 (nán jí zhōu) – châu Nam Cực; 南极海 (nán jí hǎi) – Nam Đại Dương; 南极界 (nán jí jiè) – khu vực Nam Cực; 南极洲半岛 (nán jí zhōu bàn dǎo) – bán đảo Nam Cực (nhô ra hướng Nam Mỹ).