XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 南 đọc là nán, nghĩa là phía nam. Thuộc bộ Thập 十. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

南

[nán]

phía nam

他叫南。

tā jiào nán.

Anh ấy tên là Nam.

嗯,我打算去南方走走,你呢?

èn, wǒ dǎ suàn qù nán fāng zǒu zǒu, nǐ ne?

Ừm, mình định đi miền Nam dạo chơi, còn bạn?

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

农民在田里收获了很多大南瓜。

nóng mín zài tián lǐ shōu huò le hěn duō dà nán guā.

Người nông dân đã thu hoạch được rất nhiều bí ngô to trên cánh đồng.

我去过海南。去年去了那儿。

wǒ qù guo hǎi nán. qù nián qù le nà r.

Mình từng đi Hải Nam. Năm ngoái đã đi đến đó.

Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过

Hỏi đáp về chữ 南

南 nghĩa là gì?

南 (nán) nghĩa là phía nam. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 南 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 南 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 南 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 南 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 南边 (nán bian) – phía nam; 东南 (dōng nán) – đông nam; 南方 (nán fāng) – phía nam; 西南 (xī nán) – tây nam; 南部 (nán bù) – phần phía nam; 南北 (nán běi) – bắc và nam.