XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指南 đọc là zhǐ nán, nghĩa là hướng dẫn; sách hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

指南

[zhǐ nán] [指 南]

hướng dẫn; sách hướng dẫn

指导行动或工作的准则、读物。

王老师编写的语法实用指南帮助许多备考学员突破了学习瓶颈。

wáng lǎo shī biān xiě de yǔ fǎ shí yòng zhǐ nán bāng zhù xǔ duō bèi kǎo xué yuán tū pò le xué xí píng jǐng.

Cẩm nang ngữ pháp thực dụng do thầy Vương biên soạn đã giúp nhiều học viên ôn thi vượt qua nút thắt trong học tập.

chỉ về hướng nam

指向南方。

磁针具有恒定指南的物理特性。

cí zhēn jù yǒu héng dìng zhǐ nán de wù lǐ tè xìng.

Kim từ tính có đặc tính vật lý luôn chỉ về hướng nam.

办事指南列出了申请该许可的具体事项。

bàn shì zhǐ nán liè chū le shēn qǐng gāi xǔ kě de jù tǐ shì xiàng.

Bản hướng dẫn thủ tục đã liệt kê các mục cụ thể để xin cấp phép.

先进的理论是我们日常工作中的指南针。

xiān jìn de lǐ lùn shì wǒ men rì cháng gōng zuò zhōng de zhǐ nán zhēn.

Lý luận tiên tiến là kim chỉ nam trong công việc hằng ngày của chúng tôi.

创新精神是推动企业持续前行的指南针。

chuàng xīn jīng shén shì tuī dòng qǐ yè chí xù qián xíng de zhǐ nán zhēn.

Tinh thần đổi mới sáng tạo là kim chỉ nam thúc đẩy doanh nghiệp liên tục tiến về phía trước.

Hỏi đáp về từ 指南

指南 nghĩa là gì?

指南 (zhǐ nán) nghĩa là hướng dẫn; sách hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 指南 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 南 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指南?

Thường gặp: 指南针 (zhǐ nán zhēn) – la bàn; 指南宫 (zhǐ nán gōng) – Đền Zhinan, đền Đạo giáo ở vùng đồi Muzha 木栅 (mù zhà), Đài Bắc; 指南车 (zhǐ nán chē) – một loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖冲之.