XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

样子 đọc là yàng zi, nghĩa là dáng vẻ; tác phong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

样子【樣子】

[yàng zi] [样 子]

1.dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu

外形、神情或可供模仿的样式

这件衣服的样子很好看。

zhè jiàn yī fu de yàng zi hěn hǎo kàn.

Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp.

2.tình hình; xu thế; vẻ như

形势或将要发生的趋势

看样子今天要下雨。

kàn yàng zi jīn tiān yào xià yǔ.

Nhìn bộ thì hôm nay sắp mưa.

你在哪儿丢的?钱包是什么样子的?

nǐ zài nǎ r diū de? qián bāo shì shén me yàng zi de?

Em làm rơi ở đâu? Ví tiền trông như thế nào?

Trong bài: Báo mất đồ

他从小被奶奶娇惯得不成样子。

tā cóng xiǎo bèi nǎi nai jiāo guàn de bù chéng yàng zi.

Cậu ấy từ nhỏ đã được bà nội nuông chiều đến mức hư hỏng.

嗯,那他长什么样子?我帮你看看。

èn, nà tā cháng shén me yàng zi? wǒ bāng nǐ kàn kàn.

Ừm, vậy bạn ấy trông như thế nào? Thầy giúp em nhìn xem.

Trong bài: Miêu tả bạn để nhận ra

Hỏi đáp về từ 样子

样子 nghĩa là gì?

样子 (yàng zi) nghĩa là dáng vẻ; tác phong. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 样子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 样, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 样子?

Thường gặp: 看样子 (kàn yàng zi) – hình như; 成样子 (chéng yàng zi) – đẹp; 摆样子 (bǎi yàng zi) – làm cho có lệ; 老样子 (lǎo yàng zi) – tình hình cũ; 这样子 (zhè yàng zi) – như vậy; 不成样子 (bù chéng yàng zi) – mất hình mất dạng.