XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方向 đọc là fāng xiàng, nghĩa là hướng; phương hướng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

方向

[fāng xiàng] [方 向]

hướng; phương hướng; lượng từ: 个 (gè)

指东南西北或前进的目标

我们方向对了。

wǒ men fāng xiàng duì le.

Chúng ta đi đúng hướng rồi.

个

嗯,这两个方向都挺有意思的。

èn, zhè liǎng gè fāng xiàng dōu tǐng yǒu yì sī de.

Ừm, hai hướng này đều rất thú vị.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

新手开车时双手要握紧方向盘。

xīn shǒu kāi chē shí shuāng shǒu yào wò jǐn fāng xiàng pán.

Người mới lái xe cần dùng hai tay nắm chặt vô lăng.

真的吗?我顺着你指的方向看看。

zhēn de ma? wǒ shùn zhe nǐ zhǐ de fāng xiàng kàn kàn.

Thật không? Mình nhìn theo hướng cậu chỉ xem sao.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

Hỏi đáp về từ 方向

方向 nghĩa là gì?

方向 (fāng xiàng) nghĩa là hướng; phương hướng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 方向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方向?

Thường gặp: 方向盘 (fāng xiàng pán) – vô lăng; 单方向 (dān fāng xiàng) – một hướng; 方向性 (fāng xiàng xìng) – tính định hướng (sinh học phân tử); 方向感 (fāng xiàng gǎn) – cảm giác phương hướng; 正方向 (zhèng fāng xiàng) – hướng về phía trước; 下风方向 (xià fēng fāng xiàng) – phía dưới gió.