解理方向
[jiě lǐ fāng xiàng] [解 理 方 向]
hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)
解理方向 đọc là jiě lǐ fāng xiàng, nghĩa là hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiě lǐ fāng xiàng] [解 理 方 向]
hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)
解理方向 (jiě lǐ fāng xiàng) nghĩa là hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến).
Viết lần lượt từng chữ 解, 理, 方, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.