XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解理方向 đọc là jiě lǐ fāng xiàng, nghĩa là hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 解理方向

解理方向 nghĩa là gì?

解理方向 (jiě lǐ fāng xiàng) nghĩa là hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến).

Cách viết 解理方向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 理, 方, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.