XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解开 đọc là jiě kāi, nghĩa là tháo ra; mở ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

解开【解開】

[jiě kāi] [解 开]

1.tháo ra; mở ra; giải (một bí ẩn)

打开结扣;弄明白疑难或秘密

请解开这个绳子。

qǐng jiě kāi zhè ge shéng zi.

Xin hãy tháo sợi dây này ra.

2.giải toả; hoá giải (khúc mắc, hiểu lầm)

消除心理顾虑、矛盾或误会

经过谈话,他们终于解开了误会。

jīng guò tán huà, tā men zhōng yú jiě kāi le wù huì.

Sau cuộc trò chuyện, cuối cùng họ đã hoá giải được hiểu lầm.

好啊,误会解开了,我们依然是好朋友。

hǎo a, wù huì jiě kāi le, wǒ men yī rán shì hǎo péng yǒu.

Được chứ, hiểu lầm giải tỏa rồi, chúng ta vẫn là bạn tốt.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

耳机线缠绕在一起,很难解开。

ěr jī xiàn chán rào zài yì qǐ, hěn nán jiě kāi.

Dây tai nghe bị xoắn vào nhau, rất khó gỡ ra.

太好了,祝你们沟通顺利,解开这个心结!

tài hǎo le, zhù nǐ men gōu tōng shùn lì, jiě kāi zhè ge xīn jié!

Tốt quá, chúc các bạn giao tiếp thuận lợi, gỡ bỏ được nút thắt trong lòng này!

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

Hỏi đáp về từ 解开

解开 nghĩa là gì?

解开 (jiě kāi) nghĩa là tháo ra; mở ra. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 解开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解开?

Thường gặp: 保险解开系统 (bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒng) – hệ thống kích hoạt.