XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

展开 đọc là zhǎn kāi, nghĩa là mở ra; trải ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

展开【展開】

[zhǎn kāi] [展 开]

mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành

摊开、打开或开始进行

他把地图展开了。

tā bǎ dì tú zhǎn kāi le.

Anh ấy đã mở bản đồ ra.

可是缺少真实的调查数据,后面的分析实在没法展开。

kě shì quē shǎo zhēn shí de diào chá shù jù, hòu miàn de fēn xī shí zài méi fǎ zhǎn kāi.

Nhưng mà thiếu dữ liệu khảo sát thực tế, phân tích phía sau thực sự không thể triển khai tiếp.

Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……

两军在阵前展开了激烈的交锋。

liǎng jūn zài zhèn qián zhǎn kāi le jī liè de jiāo fēng.

Hai bên quân đội mở màn cuộc giao tranh ác liệt trước trận tiền.

哦?提升投放精准度的底层逻辑是什么?能否展开阐述?

ò? tí shēng tóu fàng jīng zhǔn dù de dǐ céng luó jí shì shén me? néng fǒu zhǎn kāi chǎn shù?

Ồ? Cơ sở để nâng cao độ chính xác trong việc nhắm mục tiêu quảng cáo là gì? Bạn có thể trình bày chi tiết hơn không?

Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn

Hỏi đáp về từ 展开

展开 nghĩa là gì?

展开 (zhǎn kāi) nghĩa là mở ra; trải ra. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 展开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 展, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 展开?

Thường gặp: 展开图 (zhǎn kāi tú) – hình chiếu phân giãn; 微扰展开 (wēi rǎo zhǎn kāi) – khai triển nhiễu loạn (vật lý).