XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收缩 đọc là shōu suō, nghĩa là rút lại; co lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

收缩【收縮】

[shōu suō] [收 缩]

1.rút lại; co lại; thu nhỏ

由大变小或由舒张变紧缩

天气变冷后,金属会收缩。

tiān qì biàn lěng hòu, jīn shǔ huì shōu suō.

Kim loại sẽ co lại khi thời tiết lạnh.

2.co cụm, rút bớt (binh lực, phòng tuyến)

缩减或后撤兵力、防线

部队决定主动收缩防线,集中兵力。

bù duì jué dìng zhǔ dòng shōu suō fáng xiàn, jí zhōng bīng lì.

Bộ đội quyết định chủ động co cụm phòng tuyến, tập trung binh lực.

看到了,这步棋明显是为了遏制突发性的信用收缩。

kàn dào le, zhè bù qí míng xiǎn shì wèi le è zhì tū fā xìng de xìn yòng shōu suō.

Mình thấy rồi, nước cờ này rõ ràng là để ngăn chặn đà sụt giảm tín dụng đột ngột.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

有道理,摸清不良资产底数再收缩,金融体系才不会失稳。

yǒu dào lǐ, mō qīng bù liáng zī chǎn dǐ shù zài shōu suō, jīn róng tǐ xì cái bú huì shī wěn.

Có lý, nắm rõ thực trạng tài sản nợ xấu rồi mới thu hẹp thì hệ thống tài chính mới không bị mất ổn định.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

赞同。商业银行出于风险偏好收缩,即便拿到低成本资金,放贷意愿也依然不足。

zàn tóng. shāng yè yín háng chū yú fēng xiǎn piān hǎo shōu suō, jí biàn ná dào dī chéng běn zī jīn, fàng dài yì yuàn yě yī rán bù zú.

Tán thành. Các ngân hàng thương mại do khẩu vị rủi ro co cụm, dẫu nhận được vốn giá rẻ thì ý muốn giải ngân vẫn không đủ.

Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô

Hỏi đáp về từ 收缩

收缩 nghĩa là gì?

收缩 (shōu suō) nghĩa là rút lại; co lại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 收缩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 缩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收缩?

Thường gặp: 收缩压 (shōu suō yā) – huyết áp tâm thu; 心脏收缩压 (xīn zàng shōu suō yā) – huyết áp tâm thu.