XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 抽 đọc là chōu, nghĩa là rút ra; kéo ra từ giữa. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

抽

[chōu]

1.rút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ

从整体中拔出或取出

他从口袋里抽出一张纸。

tā cóng kǒu dài lǐ chōu chū yì zhāng zhǐ.

Anh ấy rút ra một tờ giấy từ trong túi.

2.dành ra (thời gian)

抽出或挤出时间

工作再忙也要抽时间休息。

gōng zuò zài máng yě yào chōu shí jiān xiū xi.

Công việc dù bận rộn cũng phải dành thời gian nghỉ ngơi.

3.hút, rút (khí, chất lỏng)

吸取液体或气体

为了身体健康,你应该少抽烟。

wèi le shēn tǐ jiàn kāng, nǐ yīng gāi shǎo chōu yān.

Vì sức khỏe, bạn nên ít hút thuốc lại.

难道连周末你都抽不出时间去一趟吗?

nán dào lián zhōu mò nǐ dōu chōu bù chū shí jiān qù yí tàng ma?

Lẽ nào ngay cả cuối tuần cậu cũng không dành ra được thời gian đi một chuyến à?

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

你每天能抽出多少时间?

nǐ měi tiān néng chōu chū duō shǎo shí jiān?

Mỗi ngày em có thể dành ra bao nhiêu thời gian?

Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…

爷爷坐在门前抽完了一锅旱烟。

yé ye zuò zài mén qián chōu wán le yì guō hàn yān.

Ông nội ngồi trước cửa hút xong một tẩu thuốc sợi.

Hỏi đáp về chữ 抽

抽 nghĩa là gì?

抽 (chōu) nghĩa là rút ra; kéo ra từ giữa. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 抽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 抽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 抽 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 抽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抽奖 (chōu jiǎng) – rút thăm trúng thưởng; 抽烟 (chōu yān) – hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào); 抽空 (chōu kòng) – dành thời gian để làm gì đó; 抽屉 (chōu ti) – ngăn kéo; 抽签 (chōu qiān) – bốc thăm; 抽象 (chōu xiàng) – trừu tượng.