XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抽奖 đọc là chōu jiǎng, nghĩa là rút thăm trúng thưởng; xổ số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

抽奖【抽獎】

[chōu jiǎng] [抽 奖]

rút thăm trúng thưởng; xổ số; quay số trúng thưởng

抽取奖券决定是否得奖

超市今天有抽奖活动。

chāo shì jīn tiān yǒu chōu jiǎng huó dòng.

Hôm nay siêu thị có hoạt động rút thăm trúng thưởng.

她参加抽奖活动中奖了。

tā cān jiā chōu jiǎng huó dòng zhòng jiǎng le.

Cô ấy tham gia hoạt động quay số và trúng thưởng.

Hỏi đáp về từ 抽奖

抽奖 nghĩa là gì?

抽奖 (chōu jiǎng) nghĩa là rút thăm trúng thưởng; xổ số. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 抽奖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抽, 奖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抽奖?

Thường gặp: 幸运抽奖 (xìng yùn chōu jiǎng) – rút thăm trúng thưởng; 慈善抽奖 (cí shàn chōu jiǎng) – quay số trúng thưởng (vì từ thiện).