XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过奖 đọc là guò jiǎng, nghĩa là khen quá lời; tâng bốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

过奖【過獎】

[guò jiǎng] [过 奖]

khen quá lời; tâng bốc

过分称赞,常用作客套话。

您太过奖了,我还有很多需要学习的地方。

nín tài guò jiǎng le, wǒ hái yǒu hěn duō xū yào xué xí de dì fāng.

Ngài khen quá lời rồi, tôi còn nhiều điều cần phải học hỏi.

您过奖了。能与贵方这样卓越的战略伙伴在此聚首共商大计,我们感到不胜荣幸。

nín guò jiǎng le. néng yǔ guì fāng zhè yàng zhuó yuè de zhàn lüè huǒ bàn zài cǐ jù shǒu gòng shāng dà jì, wǒ men gǎn dào bú shèng róng xìng.

Ông quá khen rồi. Có thể cùng đối tác chiến lược xuất sắc như quý vị tụ họp tại đây bàn đại sự, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.

Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng

您过奖了,我实在不敢当。

nín guò jiǎng le, wǒ shí zài bù gǎn dāng.

Bạn quá khen rồi, tôi thật sự không dám nhận.

Hỏi đáp về từ 过奖

过奖 nghĩa là gì?

过奖 (guò jiǎng) nghĩa là khen quá lời; tâng bốc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 过奖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 奖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.