XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颁奖 đọc là bān jiǎng, nghĩa là trao giải thưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

颁奖【頒獎】

[bān jiǎng] [颁 奖]

trao giải thưởng

发给奖品、奖状或奖杯

学校将在明天下午举行颁奖仪式。

xué xiào jiāng zài míng tiān xià wǔ jǔ xíng bān jiǎng yí shì.

Trường học sẽ tổ chức lễ trao giải vào chiều mai.

谁也没想到本届颁奖礼会爆冷门。

shuí yě méi xiǎng dào běn jiè bān jiǎng lǐ huì bào lěng mén.

Không ai ngờ lễ trao giải năm nay lại xảy ra bất ngờ lớn như vậy.

嘉宾们陆续步入会场参加颁奖典礼。

jiā bīn men lù xù bù rù huì chǎng cān jiā bān jiǎng diǎn lǐ.

Các quan khách lần lượt bước vào hội trường tham dự lễ trao giải.

Hỏi đáp về từ 颁奖

颁奖 nghĩa là gì?

颁奖 (bān jiǎng) nghĩa là trao giải thưởng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 颁奖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颁, 奖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.