慈善抽奖
[cí shàn chōu jiǎng] [慈 善 抽 奖]
quay số trúng thưởng (vì từ thiện)
慈善抽奖 đọc là cí shàn chōu jiǎng, nghĩa là quay số trúng thưởng (vì từ thiện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí shàn chōu jiǎng] [慈 善 抽 奖]
quay số trúng thưởng (vì từ thiện)
慈善抽奖 (cí shàn chōu jiǎng) nghĩa là quay số trúng thưởng (vì từ thiện).
Viết lần lượt từng chữ 慈, 善, 抽, 奖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.