XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 慈 đọc là cí, nghĩa là đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慈

[cí]

đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng; bao dung

我看了,对我们这个慈善教学中心来说,条款确实太严了。

wǒ kàn le, duì wǒ men zhè ge cí shàn jiào xué zhōng xīn lái shuō, tiáo kuǎn què shí tài yán le.

Mình xem rồi, đối với trung tâm dạy học từ thiện này của chúng ta, điều khoản đúng là quá nghiêm khắc.

Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量

老师慈祥地提醒我们注意安全。

lǎo shī cí xiáng dì tí xǐng wǒ men zhù yì ān quán.

Giáo viên nhẹ nhàng nhắc chúng tôi chú ý an toàn.

好啊,除医保统筹外,商业健康险和慈善力量也应融入,形成多层次分担机制。

hǎo a, chú yī bǎo tǒng chóu wài, shāng yè jiàn kāng xiǎn hé cí shàn lì liàng yě yìng róng rù, xíng chéng duō céng cì fēn dān jī zhì.

Hay đấy, ngoài quỹ bảo hiểm y tế chung, bảo hiểm sức khỏe thương mại và nguồn lực từ thiện cũng nên tham gia, tạo thành cơ chế chia sẻ nhiều tầng nấc.

Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y

Hỏi đáp về chữ 慈

慈 nghĩa là gì?

慈 (cí) nghĩa là đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng.

Cách viết chữ 慈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 慈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 慈 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 慈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 慈善 (cí shàn) – nhân từ; 慈祥 (cí xiáng) – hiền lành; 仁慈 (rén cí) – nhân từ; 严慈 (yán cí) – nghiêm khắc và nhân từ; 令慈 (lìng cí) – thân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính); 先慈 (xiān cí) – (văn học) mẹ quá cố của tôi.