XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仁慈 đọc là rén cí, nghĩa là nhân từ; từ thiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

仁慈

[rén cí] [仁 慈]

nhân từ; từ thiện; tử tế

仁爱慈善,心地善良。

这位长辈一生仁慈,经常出资资助贫困学生。

zhè wèi zhǎng bèi yì shēng rén cí, jīng cháng chū zī zī zhù pín kùn xué shēng.

Vị tiền bối này cả đời nhân từ, thường xuyên bỏ tiền hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

Hỏi đáp về từ 仁慈

仁慈 nghĩa là gì?

仁慈 (rén cí) nghĩa là nhân từ; từ thiện. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 仁慈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仁, 慈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仁慈?

Thường gặp: 贤淑仁慈 (xián shū rén cí) – một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ).