XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仁 đọc là rén, nghĩa là nhân hậu; nhân từ. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仁

[rén]

nhân hậu; nhân từ; phần nhân

有甜的也有咸的,比如五仁和蛋黄馅的。

yǒu tián de yě yǒu xián de, bǐ rú wǔ rén hé dàn huáng xiàn de.

Có vị ngọt cũng có vị mặn, ví dụ như nhân ngũ nhân (năm loại hạt) và nhân trứng muối.

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

无数仁人志士构成了民族的脊梁。

wú shù rén rén zhì shì gòu chéng le mín zú de jǐ liáng.

Vô số chí sĩ nhân đức đã tạo nên rường cột của dân tộc.

看来将仁礼智慧与现代法治工具结合,才是跨国治理的可行之道。

kàn lái jiāng rén lǐ zhì huì yǔ xiàn dài fǎ zhì gōng jù jié hé, cái shì kuà guó zhì lǐ de kě xíng zhī dào.

Xem ra kết hợp trí tuệ Nhân - Lễ với các công cụ pháp trị hiện đại mới là con đường khả thi cho quản trị xuyên quốc gia.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

Hỏi đáp về chữ 仁

仁 nghĩa là gì?

仁 (rén) nghĩa là nhân hậu; nhân từ.

Cách viết chữ 仁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 仁 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 仁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仁慈 (rén cí) – nhân từ; 见仁见智 (jiàn rén jiàn zhì) – ý kiến bất đồng (thành ngữ); 不仁 (bù rén) – không nhân từ; 仁丹 (rén dān) – Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jint…; 仁义 (rén yì) – nhân nghĩa và chính trực; 仁兄 (rén xiōng) – (cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi.