XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 敦 đọc là dūn, nghĩa là nhân hậu; tên địa danh. Thuộc bộ Phộc 攴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敦

[dūn]

nhân hậu; tên địa danh

他为人敦厚,深受邻居的尊重。

tā wèi rén dūn hòu, shēn shòu lín jū de zūn zhòng.

Anh ấy là người chân thành thật thà, được hàng xóm rất kính trọng.

政府敦促企业尽快落实环保措施。

zhèng fǔ dūn cù qǐ yè jǐn kuài luò shí huán bǎo cuò shī.

Chính phủ thúc giục các doanh nghiệp sớm thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.

敦煌莫高窟以精美壁画闻名。

dūn huáng mò gāo kū yǐ jīng měi bì huà wén míng.

Hang Mạc Cao Đôn Hoàng nổi tiếng với những bức bích họa tinh xảo.

Hỏi đáp về chữ 敦

敦 nghĩa là gì?

敦 (dūn) nghĩa là nhân hậu; tên địa danh.

Cách viết chữ 敦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 敦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 敦 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 敦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 敦促 (dūn cù) – thúc giục; 敦厚 (dūn hòu) – chân thành; 伦敦 (lún dūn) – Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh; 敦伦 (dūn lún) – thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; 敦化 (dūn huà) – Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Di…; 敦煌 (dūn huáng) – Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc.