敦化
[dūn huà] [敦 化]
Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu), Cát Lâm
敦化 đọc là dūn huà, nghĩa là Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu), Cát Lâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dūn huà] [敦 化]
Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu), Cát Lâm
敦化 (dūn huà) nghĩa là Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延边朝鲜族自治州 (yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu), Cát Lâm.
Viết lần lượt từng chữ 敦, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 敦化市 (dūn huà shì) – Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Di….