XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消化 đọc là xiāo huà, nghĩa là tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

消化

[xiāo huà] [消 化]

tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý

食物分解被吸收或比喻理解吸收知识

饭后散步有助于消化。

fàn hòu sàn bù yǒu zhù yú xiāo huà.

Đi dạo sau bữa ăn giúp ích cho tiêu hóa.

唾液有助于消化食物和保护口腔。

tuò yè yǒu zhù yú xiāo huà shí wù hé bǎo hù kǒu qiāng.

Nước bọt giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn và bảo vệ khoang miệng.

胰腺是人体重要的消化器官。

yí xiàn shì rén tǐ zhòng yào de xiāo huà qì guān.

Tuyến tụy là cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể con người.

晚饭后在公园里行走有助于消化。

wǎn fàn hòu zài gōng yuán lǐ xíng zǒu yǒu zhù yú xiāo huà.

Đi bộ trong công viên sau bữa tối giúp ích cho tiêu hóa.

Hỏi đáp về từ 消化

消化 nghĩa là gì?

消化 (xiāo huà) nghĩa là tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 消化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 消化?

Thường gặp: 消化液 (xiāo huà yè) – dịch tiêu hóa; 消化管 (xiāo huà guǎn) – ống tiêu hóa; 消化腺 (xiāo huà xiàn) – tuyến tiêu hóa; 消化道 (xiāo huà dào) – đường tiêu hóa; 消化酒 (xiāo huà jiǔ) – rượu tiêu hóa; 消化酶 (xiāo huà méi) – enzym tiêu hóa.