XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文化 đọc là wén huà, nghĩa là văn hóa; nền văn minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

文化

[wén huà] [VĂN 化]

1.văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa

社会历史创造的精神财富

我对中国文化很感兴趣。

wǒ duì zhōng guó wén huà hěn gǎn xìng qù.

Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.

2.trình độ học vấn; sự có học

指个人的知识修养与识字程度

他虽然没上过大学,但是很有文化。

tā suī rán méi shàng guò dà xué, dàn shì hěn yǒu wén huà.

Dù không học đại học nhưng anh ấy rất có học.

个、种

那他到底喜欢茶文化还是书法呢?

nà tā dào dǐ xǐ huan chá wén huà hái shì shū fǎ ne?

Vậy bạn ấy rốt cuộc thích văn hóa trà hay thư pháp?

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

红色在中国文化中象征着吉祥。

hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.

Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.

一个是茶文化,一个是传统节日。

yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.

Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về từ 文化

文化 nghĩa là gì?

文化 (wén huà) nghĩa là văn hóa; nền văn minh. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 文化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文化?

Thường gặp: 亚文化 (yà wén huà) – tiểu văn hóa; 文化史 (wén huà shǐ) – lịch sử văn hóa; 文化圈 (wén huà quān) – vùng ảnh hưởng văn hóa; 文化城 (wén huà chéng) – thành phố văn hóa; 文化宫 (wén huà gōng) – cung văn hóa; 文化层 (wén huà céng) – tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ).