XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敦厚 đọc là dūn hòu, nghĩa là chân thành; thật thà và thành thật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

敦厚

[dūn hòu] [敦 厚]

chân thành; thật thà và thành thật

脾气和蔼,心地诚恳实在

他为人敦厚,深受邻居的尊重。

tā wèi rén dūn hòu, shēn shòu lín jū de zūn zhòng.

Anh ấy là người chân thành thật thà, được hàng xóm rất kính trọng.

Hỏi đáp về từ 敦厚

敦厚 nghĩa là gì?

敦厚 (dūn hòu) nghĩa là chân thành; thật thà và thành thật. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 敦厚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敦, 厚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.