奸诈【奸詐】
[jiān zhà] [奸 诈]
gian trá; xảo quyệt
虚伪狡诈
这个商人手段奸诈,大家都不愿意与他合作。
zhè ge shāng rén shǒu duàn jiān zhà, dà jiā dōu bú yuàn yì yǔ tā hé zuò.Tên thương nhân này thủ đoạn xảo trá, mọi người đều không muốn hợp tác với hắn.
奸诈 đọc là jiān zhà, nghĩa là gian trá; xảo quyệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān zhà] [奸 诈]
gian trá; xảo quyệt
虚伪狡诈
这个商人手段奸诈,大家都不愿意与他合作。
zhè ge shāng rén shǒu duàn jiān zhà, dà jiā dōu bú yuàn yì yǔ tā hé zuò.Tên thương nhân này thủ đoạn xảo trá, mọi người đều không muốn hợp tác với hắn.
奸诈 (jiān zhà) nghĩa là gian trá; xảo quyệt. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 奸, 诈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.