XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奸 đọc là jiān, nghĩa là xảo quyệt; gian xảo. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奸

[jiān]

xảo quyệt; gian xảo; kẻ phản bội

奸商勾结贪官,企图垄断本地市场。

jiān shāng gōu jié tān guān, qǐ tú lǒng duàn běn dì shì chǎng.

Gian thương cấu kết với quan tham nhằm độc quyền thị trường địa phương.

这个奸诈的阴谋最终被警方识破了。

zhè ge jiān zhà de yīn móu zuì zhōng bèi jǐng fāng shí pò le.

Âm mưu quỷ quyệt này cuối cùng đã bị cảnh sát nhìn thấu.

他为人奸诈,常利用别人的信任行骗。

tā wèi rén jiān zhà, cháng lì yòng bié rén de xìn rèn xíng piàn.

Anh ta là người xảo trá, thường lợi dụng sự tin tưởng của người khác để lừa đảo.

Hỏi đáp về chữ 奸

奸 nghĩa là gì?

奸 (jiān) nghĩa là xảo quyệt; gian xảo.

Cách viết chữ 奸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 奸 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 奸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奸诈 (jiān zhà) – gian trá; 兽奸 (shòu jiān) – quan hệ tình dục với động vật; 内奸 (nèi jiān) – kẻ phản bội chưa bị phát hiện; 奸人 (jiān rén) – kẻ gian xảo; 奸佞 (jiān nìng) – xảo quyệt và nịnh nọt; 奸党 (jiān dǎng) – một bè lũ phản bội.