奸商
[jiān shāng] [奸 商]
con buôn bán trục lợi; thương gia gian lận
奸商勾结贪官,企图垄断本地市场。
jiān shāng gōu jié tān guān, qǐ tú lǒng duàn běn dì shì chǎng.Gian thương cấu kết với quan tham nhằm độc quyền thị trường địa phương.
奸商 đọc là jiān shāng, nghĩa là con buôn bán trục lợi; thương gia gian lận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān shāng] [奸 商]
con buôn bán trục lợi; thương gia gian lận
奸商勾结贪官,企图垄断本地市场。
jiān shāng gōu jié tān guān, qǐ tú lǒng duàn běn dì shì chǎng.Gian thương cấu kết với quan tham nhằm độc quyền thị trường địa phương.
奸商 (jiān shāng) nghĩa là con buôn bán trục lợi; thương gia gian lận.
Viết lần lượt từng chữ 奸, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.