智商
[zhì shāng] [智 商]
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
智力商数,衡量智力水平的标准
成功的关键不仅在于智商,还在于情商与毅力。
chéng gōng de guān jiàn bù jǐn zài yú zhì shāng, hái zài yú qíng shāng yǔ yì lì.Chìa khóa của thành công không chỉ nằm ở chỉ số IQ mà còn ở EQ và sự kiên trì.
智商 đọc là zhì shāng, nghĩa là chỉ số IQ (chỉ số thông minh). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì shāng] [智 商]
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
智力商数,衡量智力水平的标准
成功的关键不仅在于智商,还在于情商与毅力。
chéng gōng de guān jiàn bù jǐn zài yú zhì shāng, hái zài yú qíng shāng yǔ yì lì.Chìa khóa của thành công không chỉ nằm ở chỉ số IQ mà còn ở EQ và sự kiên trì.
智商 (zhì shāng) nghĩa là chỉ số IQ (chỉ số thông minh). Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 智, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 智商税 (zhì shāng shuì) – thuế ngu; 情绪智商 (qíng xù zhì shāng) – trí tuệ cảm xúc (EQ).